Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trover was important at work.
/ˈtroʊvɜː/
trover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.
The trover was important at work.