TanroDictionary

trover

/ˈtroʊvɜː/

Anh
0

trover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trover was important at work.