Nghĩa tiếng Việt
- Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jeweler weighed the gold in troy.
/trɔɪ/
troy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).
The jeweler weighed the gold in troy.