Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi mệt nhọc, sự lê bước.danh từEN-VI Dict
- Đi mệt nhọc, lê bước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long trudge home left us tired.
-
We trudge through the mud after the rain.
/trʌdʒ/
trudge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi mệt nhọc, sự lê bước; Đi mệt nhọc, lê bước.
The long trudge home left us tired.
We trudge through the mud after the rain.