Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was trudging through the snow.
/trˈʌdʒɪŋ/
trudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trudge.
She was trudging through the snow.