Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her idea trumped the others in the meeting.
/trˈʌmpt/
trumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trump.
Her idea trumped the others in the meeting.