TanroDictionary

truncating

/ˈtrəŋˌkeɪtɪŋ/

Anh
0

truncating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truncate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truncate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Truncating the list made it easier to read.