Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truncate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Truncating the list made it easier to read.
/ˈtrəŋˌkeɪtɪŋ/
truncating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truncate.
Truncating the list made it easier to read.