Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package was trussed with string.
/trˈʌst/
trussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của truss.
The package was trussed with string.