Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tin cậy, có thể nhờ cậy, có thể ủy thác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt trustable after cleaning.
/ˈtrəstəbəl/
trustable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tin cậy, có thể nhờ cậy, có thể ủy thác.
The room felt trustable after cleaning.