TanroDictionary

trustify

/ˈtrʌstəˌfaɪ/

Anh
0

trustify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tơrơt hoá, hợp lại thành tơrơt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tơrơt hoá, hợp lại thành tơrơt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team will trustify the agreement before signing it.