Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trust.động từEN-VI Dict
- Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trusting others can make teamwork easier.
-
He is trusting and believes every kind word.