Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tin được.tính từEN-VI Dict
- Không trung thành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deal seemed trustless from the start.
-
A trustless partner can ruin the team.
/ˈtrəstləs/
trustless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tin được; Không trung thành.
The deal seemed trustless from the start.
A trustless partner can ruin the team.