Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank values trustworthiness above speed.
/ˈtrʌstwɜːðinəs/
trustworthiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đáng tin cậy.
The bank values trustworthiness above speed.