Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng sự thực, dối trá.tính từEN-VI Dict
- Gian dối, không thật thà, không chân thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truthless witness lied about the accident.
-
The truthless note fooled no one.
-
a truthless witness
một bằng chứng không đúng sự thực