TanroDictionary

tubercle

/ˈtjuːbəkl/

Anh
0

tubercle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốt rễ (ở cây họ đậu); U lao; Lồi gò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt rễ (ở cây họ đậu).danh từEN-VI Dict
  2. U lao.danh từEN-VI Dict
  3. Lồi gò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tubercle formed on the root.

  2. The doctor found a small tubercle on the lung.

  3. A tubercle rose above the skin.