TanroDictionary

tufty

/ˈtəfti/

Anh
0

tufty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành bụi, thành chùm; Có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành bụi, thành chùm.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grass looked tufti after the rain.

  2. The garden was tufti and wild after summer.