Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hoà âm được.tính từEN-VI Dict
- Du dương, êm ái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guitar is tunable for this song.
-
Her tunable voice filled the room.
/ˈtuːnəbəl/
tunable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hoà âm được; Du dương, êm ái.
The guitar is tunable for this song.
Her tunable voice filled the room.