TanroDictionary

tunable

/ˈtuːnəbəl/

Anh
0

tunable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hoà âm được; Du dương, êm ái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể hoà âm được.tính từEN-VI Dict
  2. Du dương, êm ái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guitar is tunable for this song.

  2. Her tunable voice filled the room.