TanroDictionary

tunicate

/ˈtuːnɪkət/

Anh
0

tunicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thực vật học) có áo, có vỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thực vật học) có áo, có vỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This plant has a tunicate outer layer.