TanroDictionary

turnback

/ˈtɜːnˌbæk/

Anh
0

turnback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turnback left the team disappointed.