Nghĩa tiếng Việt
- Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turnback left the team disappointed.
/ˈtɜːnˌbæk/
turnback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.
The turnback left the team disappointed.