Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của turnđộng từEN-VI Dict
- Được tiện.tính từEN-VI Dict
- Mài gọt láng bóng.tính từEN-VI Dict
- Một người quá năm mươi.tính từEN-VI Dict
- Đảo ngược.tính từEN-VI Dict
- Ăn diện đẹp.tính từEN-VI Dict
- Câu diễn đạt khéo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She turned and smiled at me.
-
The turned chair fit the corner well.
-
He bought a turned wooden bowl.
-
My turned uncle still runs every day.
-
The map showed a turned route home.