TanroDictionary

turned

/ˈtɜːnd/

Anh
0

turned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của turn; Được tiện; Mài gọt láng bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của turnđộng từEN-VI Dict
  2. Được tiện.tính từEN-VI Dict
  3. Mài gọt láng bóng.tính từEN-VI Dict
  4. Một người quá năm mươi.tính từEN-VI Dict
  5. Đảo ngược.tính từEN-VI Dict
  6. Ăn diện đẹp.tính từEN-VI Dict
  7. Câu diễn đạt khéo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She turned and smiled at me.

  2. The turned chair fit the corner well.

  3. He bought a turned wooden bowl.

  4. My turned uncle still runs every day.

  5. The map showed a turned route home.