Nghĩa tiếng Việt
- Mặt lồi lên.danh từEN-VI Dict
- Sự nhô tròn phía sau của ô tô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill had a gentle turtle-back shape.
-
The car had a turtle-back at the rear.
/ˈtɜːtəlˈbæk/
turtle-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt lồi lên; Sự nhô tròn phía sau của ô tô.
The hill had a gentle turtle-back shape.
The car had a turtle-back at the rear.