TanroDictionary

turtle-shell

/ˈtɜːtəlˈʃɛl/

Anh
0

turtle-shell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mai rùa; Đồi mồi; Làm bằng đồi mồi; như đồi mồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mai rùa.danh từEN-VI Dict
  2. Đồi mồi.danh từEN-VI Dict
  3. Làm bằng đồi mồi; như đồi mồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old box had a turtle-shell cover.

  2. The jewelry looked like turtle-shell.

  3. She bought a turtle-shell comb.