Nghĩa tiếng Việt
- Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
- Sự co giật.danh từEN-VI Dict
- Điệu nhảy lắc hông và mông.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đột ngột của chim cun cút California.danh từEN-VI Dict
- Co giật.động từEN-VI Dict
- Lắc mông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That small twerk was easy to miss.
-
The twerk lasted only a second.
-
The crowd cheered during the twerk.
-
The twerk of the bird broke the silence.
-
Her hand would twerk when she was cold.