TanroDictionary

twerk

/twɛrk/

Anh
0

twerk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng khinh; Sự co giật; Điệu nhảy lắc hông và mông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự co giật.danh từEN-VI Dict
  3. Điệu nhảy lắc hông và mông.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng đột ngột của chim cun cút California.danh từEN-VI Dict
  5. Co giật.động từEN-VI Dict
  6. Lắc mông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That small twerk was easy to miss.

  2. The twerk lasted only a second.

  3. The crowd cheered during the twerk.

  4. The twerk of the bird broke the silence.

  5. Her hand would twerk when she was cold.