TanroDictionary

twiddle

/ˈtwɪdl/

Anh
0

twiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ; Xoay xoay, vặn vặn, nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Xoay xoay, vặn vặn, nghịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave the knob a quick twiddle.

  2. Do not twiddle with your keys while walking.

  3. to twiddle with one's watch-chain

    nghịch cái dây đồng hồ