Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Xoay xoay, vặn vặn, nghịch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the knob a quick twiddle.
-
Do not twiddle with your keys while walking.
-
to twiddle with one's watch-chain
nghịch cái dây đồng hồ