Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twiddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was twiddling the pen during the meeting.
/twˈɪdlɪŋ/
twiddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twiddle.
He was twiddling the pen during the meeting.