TanroDictionary

twilight

/ˈtwaɪlaɪt/

Anh
0

twilight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng; Thời kỳ xa xưa mông muội; Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ xa xưa mông muội.danh từEN-VI Dict
  3. Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked home at twilight.

  2. The city faded in the twilight of history.

  3. The room fell into twilight.

  4. in the twilight of history

    vào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa