Nghĩa tiếng Việt
- Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ xa xưa mông muội.danh từEN-VI Dict
- Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked home at twilight.
-
The city faded in the twilight of history.
-
The room fell into twilight.
-
in the twilight of history
vào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa