TanroDictionary

twinge

/twɪndʒ/

Anh
0

twinge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau nhói, sự nhức nhối; Sự cắn rứt; (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau nhói, sự nhức nhối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cắn rứt.danh từEN-VI Dict
  3. (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.động từEN-VI Dict
  4. Cắn rứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt a sharp twinge of pain in my back.

  2. He felt a twinge of guilt.

  3. A sharp pain can twinge the leg.

  4. She twinged with regret after the call.

  5. a twinge of toothache

    sự nhức răng