TanroDictionary

twining

/ˈtwɑɪnin/

Anh
0

twining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự leo cuốn; hiện tại phân từ của twine; Quanh co (đường cái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự leo cuốn.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của twineđộng từEN-VI Dict
  3. Quanh co (đường cái).tính từEN-VI Dict
  4. Có thân quấn (cây).tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của twineđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The vine's twining covered the gate.

  2. She is twining the rope around the post.

  3. We drove along a twining road through the hills.

  4. A twining plant wrapped around the fence.