Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twitch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat was twitching in its sleep.
/ˈtwɪtʃɪŋ/
twitching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twitch.
The cat was twitching in its sleep.