/twaɪt/
twite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hồng tước.
A twite sang in the hedge at dawn.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm