Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của twitterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birds twittered near the window at dawn.
/twˈɪtəd/
twittered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của twitter.
The birds twittered near the window at dawn.