TanroDictionary

two-faced

/ˈtuːˈfeɪst/

Anh
0

two-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá mặt lá trái, không đáng tin cậy (người); Hai mặt, tráo trở, giả tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá mặt lá trái, không đáng tin cậy (người).tính từEN-VI Dict
  2. Hai mặt, tráo trở, giả tạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No one trusts a two-faced liar.

  2. Do not trust him with your secrets; he is notoriously two-faced.