Nghĩa tiếng Việt
- Lá mặt lá trái, không đáng tin cậy (người).tính từEN-VI Dict
- Hai mặt, tráo trở, giả tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No one trusts a two-faced liar.
-
Do not trust him with your secrets; he is notoriously two-faced.