Nghĩa tiếng Việt
- Hai mặt, hai bậc, hai tầng (như) two-levelled.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two-level house had a bright attic.
/ˈtuːˈlɛvəl/
two-level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai mặt, hai bậc, hai tầng (như) two-levelled.
The two-level house had a bright attic.