TanroDictionary

two-sided

/ˈtwaɪzdɪd/

Anh
0

two-sided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai bên, hai cạnh; Hai mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai bên, hai cạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Hai mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report had a two-sided argument.

  2. The coin had a two-sided design.