Nghĩa tiếng Việt
- Điệu múa nhịp hai bốn.danh từEN-VI Dict
- Nhạc cho điệu múa nhịp hai bốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They learned a lively two-step.
-
The band played a fast two-step.
/ˈtuːˌstɛp/
two-step là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu múa nhịp hai bốn; Nhạc cho điệu múa nhịp hai bốn.
They learned a lively two-step.
The band played a fast two-step.