Nghĩa tiếng Việt
- Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Nobody trusted the two-timer after that.
/ˈtuːˈtɑɪmɜː/
two-timer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.
Nobody trusted the two-timer after that.