Nghĩa tiếng Việt
- Xếp chữ, sắp chữ.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của typeset.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Typesetting made the page look neat.
-
He is typesetting the final chapter.
/ˈtaɪpsetɪŋ/
typesetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp chữ, sắp chữ; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của typeset.
Typesetting made the page look neat.
He is typesetting the final chapter.