Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic).tính từEN-VI Dict
- Đặc thù, đặc trưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a typical patriot who loves his country.
-
This behavior shows her typical character very well.
-
a typical patriot
một người yêu nước điển hình
-
typical character
đặc tính, tính chất đặc thù