Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mẫu, sự làm điền hình.danh từEN-VI Dict
- Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The character is a typification of kindness.
-
That smile is a typification of joy.
/ˌtɪpəfəˈkeɪʃən/
typification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mẫu, sự làm điền hình; Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.
The character is a typification of kindness.
That smile is a typification of joy.