Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của typifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story typified her gentle style.
/tˈɪpɪfˌaɪd/
typified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của typify.
The story typified her gentle style.