Nghĩa tiếng Việt
- Tên vật mẫu chuẩn, tên vật mẫu gốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old cup became the typonym for others.
/ˈtaɪpənɪm/
typonym là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên vật mẫu chuẩn, tên vật mẫu gốc.
The old cup became the typonym for others.