Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tyre.động từEN-VI Dict
- Sự lắp cạp vành; sự lắp lốp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will tyring the files later.
-
Tyring the car took only a few minutes.
/ˈtɪrɪŋ/
tyring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tyre; Sự lắp cạp vành; sự lắp lốp.
He will tyring the files later.
Tyring the car took only a few minutes.