Nghĩa tiếng Việt
- Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy tính thành chuỗi nối tiếp, dùng trong truyền thông bất đồng bộ. Quá trình truyền thông nối tiếp khi đã có UART cần phải có thêm cổng và modem nối tiếp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uart sent data to the modem.