TanroDictionary

udder

/ˈʌdə(r)/

Anh
0

udder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầu vú (bò, cừu, v.v.); Vú, ngực phụ nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu vú (bò, cừu, v.v.).danh từEN-VI Dict
  2. Vú, ngực phụ nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow's udder was full of milk.

  2. The nurse checked the woman's udder area.