TanroDictionary

udometric

/ˌʌdəməˈtrɪtɪk/

Anh
0

udometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ đo mưa; (thuộc) vũ lượng kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ đo mưa; (thuộc) vũ lượng kế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An udometric chart showed heavy rainfall.