Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ulcerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound is ulcerating after days.
/ˈʌlsəætɪŋ/
ulcerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ulcerate.
The wound is ulcerating after days.