Nghĩa tiếng Việt
- Hiền triết (thành viên đoàn hiền triết pháp quan đạo Ixlam ở các nước Trung Cận Đông) (như) Ulama.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ulema met to discuss the law.
/ˈʊləmə/
ulema là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiền triết (thành viên đoàn hiền triết pháp quan đạo Ixlam ở các nước Trung Cận Đông) (như) Ulama.
The ulema met to discuss the law.