TanroDictionary

ullage

/ˈəlɪdʒ/

Anh
0

ullage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thau, sự đổ, sự vét; Sự vơi; Cặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thau, sự đổ, sự vét.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vơi.danh từEN-VI Dict
  3. Cặn.danh từEN-VI Dict
  4. Thau, tháo bớt, vét đổ.động từEN-VI Dict
  5. Đổ thêm để bù chỗ vơi đi.động từEN-VI Dict
  6. Xác định phần vơi đi (của một cái thùng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle showed some ullage.

  2. The wine bottle has a lot of ullage.

  3. A ullage helped the team.

  4. They ullages the tank before cleaning.

  5. She ullages the bottle to fill the gap.