Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng, sau cùng, chót.tính từEN-VI Dict
- Cơ bản, chủ yếu.tính từEN-VI Dict
- Lớn nhất, tối đa.tính từEN-VI Dict
- Điểm cuối cùng; kết quả cuối cùng.danh từEN-VI Dict
- Điểm cơ bản; nguyên tắc cơ bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our ultimate aim is to finish this project.
-
What was the ultimate cause of the accident?
-
Safety is our ultimate goal.
-
The ultimate was a fresh start.
-
The ultimate was useful in class.