Nghĩa tiếng Việt
- Tru (chó).động từEN-VI Dict
- Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ).động từEN-VI Dict
- Gào thét, rú lên (bão).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog began to ululate at night.
-
She would ululate when the pain returned.
-
The wind seemed to ululate through the trees.