TanroDictionary

ululate

/ˈjuːljʊleɪt/

Anh
0

ululate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tru (chó); Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ); Gào thét, rú lên (bão).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tru (chó).động từEN-VI Dict
  2. Tru tréo, la hét (vì đau, vì sợ).động từEN-VI Dict
  3. Gào thét, rú lên (bão).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog began to ululate at night.

  2. She would ululate when the pain returned.

  3. The wind seemed to ululate through the trees.