Nghĩa tiếng Việt
- (khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.tính từ いWiktionary
- (cây cối) nhiều và dày, rậm rạp.tính từ いWiktionary
- Như omtính từ いWiktionary
- Xem omđộng từWiktionary
Ví dụ
-
khói bốc um lên
-
thối um
-
căn phòng tối um
-
cỏ mọc tốt um
-
bãi mía xanh um